用一當十

yòng yī dāng shí dụng nhất đương thập

Hán Việt: dụng nhất đương thập · Pinyin: yòng yī dāng shí

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (nhất) + (đương) + (thập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以一個人的力量來抵擋十個人。形容以寡敵眾。宋.陳善《捫虱新話.卷四.張巡殺愛妾劉昌斬孤甥》:「君以孤城,用一當十,何以能守?」也作「以一當十」、「以一擊十」。