用之不竭

yòng zhī bù jié dụng chi bất kiệt

Hán Việt: dụng chi bất kiệt · Pinyin: yòng zhī bù jié

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (chi) + (bất) + (kiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無限制的取用也不會枯竭。宋.徐經孫〈哨遍.江山風月〉詞:「江山風月,耳目聲色。取之無禁,用之不竭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竭:尽。无限取用而不会使用完。
  • Tân Hoa Tự Điển 竭尽。无限取用而不会使用完。

Eng

  • Cihui 用之不竭 òngzhībùjié f.e. inexhaustible | Dìqiú zīyuán bìngfēi ∼. The resources of the earth are not inexhaustible.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取之不尽