用人惟才 yòng rén wéi cái · dụng nhân duy tài Hán Việt: dụng nhân duy tài · Pinyin: yòng rén wéi cái Tổng quan Cấu tạo: 用 (dụng) + 人 (nhân) + 惟 (duy) + 才 (tài)Pinyinyòng rén wéi cáiHán Việtdụng nhân duy tàiCấu tạo用 + 人 + 惟 + 才 · dụng + nhân + duy + tài nghĩa thành phần: dụng + nhân + duy + tài Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 用:任用;惟:只有。任用人时只依据其才能。指量才任用。