用兵如神

yòng bīng rú shén dụng binh như thần

Hán Việt: dụng binh như thần · Pinyin: yòng bīng rú shén

Tổng quan

chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường

Cấu tạo: (dụng) + (binh) + (như) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容善於指揮作戰。《三國演義》第一八回:「公以少克眾,用兵如神,此武勝也。」《孤本元明雜劇.暗度陳倉.第四折》:「看了元帥這等用兵如神,足智多謀,元帥幼時間,怎生操習這等兵書戰策?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调兵遣将如同神人。形容善于指挥作战。

Eng

  • CC-CEDICT to lead military operations with extraordinary skill
  • Cihui 用兵如神 òngbīngrúshén f.e. be a superb military commander