用劃線器劃

dụng hoạch tuyến khí hoạch

Hán Việt: dụng hoạch tuyến khí hoạch

Tổng quan

người viết, người biết viết, người sao chép bản thảo, (kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ, (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái, (như) scriber, kẻ bằng mũi nhọn

Cấu tạo: (dụng) + (hoạch) + (tuyến) + (khí) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người viết, người biết viết, người sao chép bản thảo, (kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ, (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái, (như) scriber, kẻ bằng mũi nhọn