用刺網捕

dụng thứ võng bộ

Hán Việt: dụng thứ võng bộ

Tổng quan

(viết tắt) của Gillian, cô gái, bạn gái, người yêu, Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ), khe núi sâu (thường có cây), dòng suối trên núi, mang (cá), yếm (gà), cằm dưới, cằm xệ (người), (thực vật học) lá tia (ở mũ nấm), trông xanh xao vàng vọt, trông hồng hào khoẻ mạnh, mổ ruột (gà), đánh (cá) bằng lưới móc (làm mắc mang cá vào), bóc lá tia (ở mũ nấm)

Cấu tạo: (dụng) + (thứ) + (võng) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (viết tắt) của Gillian, cô gái, bạn gái, người yêu, Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ), khe núi sâu (thường có cây), dòng suối trên núi, mang (cá), yếm (gà), cằm dưới, cằm xệ (người), (thực vật học) lá tia (ở mũ nấm), trông xanh xao vàng vọt, trông hồn…