用力举起
dụng lực cử khởi
Hán Việt: dụng lực cử khởi
Tổng quan
sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng, sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...), (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhấc mạnh