用力地打

dụng lực địa đả

Hán Việt: dụng lực địa đả

Tổng quan

(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự học gạo, học sinh học gạo, bài học khó; công việc khó,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) học gạo

Cấu tạo: (dụng) + (lực) + (địa) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự học gạo, học sinh học gạo, bài học khó; công việc khó,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) học gạo