用力揮擊

dụng lực huy kích

Hán Việt: dụng lực huy kích

Tổng quan

(thể dục,thể thao) cú đánh mạnh và liều (crikê), (thể dục,thể thao) đánh mạnh và liều (crikê), làm việc vất vả, (từ lóng) xoáy, ăn cắp; cướp giật, (thể dục,thể thao) đánh mạnh và liều ((nghĩa bóng) crickê), (từ lóng) xoáy, ăn cắp; cướp giật

Cấu tạo: (dụng) + (lực) + (huy) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể dục,thể thao) cú đánh mạnh và liều (crikê), (thể dục,thể thao) đánh mạnh và liều (crikê), làm việc vất vả, (từ lóng) xoáy, ăn cắp; cướp giật, (thể dục,thể thao) đánh mạnh và liều ((nghĩa bóng) crickê), (từ lóng) xoáy, ăn cắp; cướp giật