用功

yòng gōngdụng công

Hán Việt: dụng công · Pinyin: yòng gōng

Tổng quan

cố gắng; chăm chỉ; cặm cụi; chịu khó (học tập). nó đang cặm cụi trong thư viện.; nỗ lực học tập; chăm chỉ học tập. học tập chăm chỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言下功夫。 2.犹言施展本领。 3.努力学习。亦指做功课。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勤加修習。多指求學而言。《紅樓夢》第一五回:「若令郎在家難以用功,不妨常到寒第。」《文明小史》第一四回:「你們要用功,在家裡一樣可以讀書,為甚麼一定要到上海呢?」

Cấu tạo: 用 (dụng) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dùng sức, gắng sức.; chăm chỉ; chăm chỉ , cần cù (trong học tập) , học hành chăm chỉ , nỗ lực lớn; 1. cố gắng; chăm chỉ; cặm cụi; chịu khó (học tập). nó đang cặm cụi trong thư viện. 2. nỗ lực học tập; chăm chỉ học tập. học tập chăm chỉ.; cố gắng; chăm chỉ; cặm cụi; chịu khó; nỗ lực học tập; chăm chỉ học tập
  • Biên soạn 用功 yònggōng* s.v. hardworking; studious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勤加修習。多指求學而言。《紅樓夢》第一五回:「若令郎在家難以用功,不妨常到寒第。」《文明小史》第一四回:「你們要用功,在家裡一樣可以讀書,為甚麼一定要到上海呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言下功夫。 2.犹言施展本领。 3.努力学习。亦指做功课。

Eng

  • Cihui diligent; industrious (in one's studies); to study hard; to make great effort
  • Tần suất từ diligent; industrious (in one's studies); to study hard; to make great effort

Đức

  • Handedict Bsp.: 用功讀書 用功读书 -- fleißig studieren

other

  • Nguồn khác Dùng sức, gắng sức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

努力 · 勤勉

Từ trái nghĩa

怠惰 · 懒惰