用功
dụng công
Hán Việt: dụng công · Pinyin: yòng gōng
Tổng quan
chăm chỉ | cần cù (trong học tập) | học hành chăm chỉ | nỗ lực lớn ùng sức, gắng sức. dụng công dụng công ☆Dùng sức, gắng sức.
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm chỉ | cần cù (trong học tập) | học hành chăm chỉ | nỗ lực lớn ùng sức, gắng sức. dụng công dụng công ☆Dùng sức, gắng sức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勤加修習。多指求學而言。《紅樓夢》第一五回:「若令郎在家難以用功,不妨常到寒第。」《文明小史》第一四回:「你們要用功,在家裡一樣可以讀書,為甚麼一定要到上海呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言下功夫; 犹言施展本领; 努力学习。亦指做功课。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言下功夫。 2.犹言施展本领。 3.努力学习。亦指做功课。
Eng
- CC-CEDICT diligent|industrious (in one's studies)|to study hard|to make great effort
- Cihui diligent; industrious (in one's studies); to study hard; to make great effort