努力

nǔ lì nỗ lực

Hán Việt: nỗ lực · Pinyin: nǔ lì

Tổng quan

nỗ lực | cố gắng | phấn đấu | chăm chỉ | tận tụy em hết sức mà làm. nỗ lực nỗ lực ☆Đem hết sức mà làm.

Cấu tạo: (nỗ) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực | cố gắng | phấn đấu | chăm chỉ | tận tụy em hết sức mà làm. nỗ lực nỗ lực ☆Đem hết sức mà làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把力量盡量使出來。《西遊記》第二○回:「氣昂昂的努力大哮,雄糾糾的厲聲高喊。」《三國演義》第九回:「為我謝關東諸公,努力以國家為念!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勉力;尽力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勉力;尽力。

Eng

  • CC-CEDICT to make an effort; to try hard; to strive|hard-working; conscientious
  • Cihui to make an effort; to try hard; to strive; hard-working; conscientious

ja

  • JMdict effort|exertion|endeavour|endeavor|hard work

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勤奋 · 奋发 · 尽力 · 极力 · 用功 · 竭力 · 起劲

Từ trái nghĩa

懈怠 · 懒惰 · 懒散