努力

nǔ lìnỗ lực

Hán Việt: nỗ lực · Pinyin: nǔ lì

Tổng quan

cố gắng; nỗ lực; gắng sức. nỗ lực công tác. 努力學習. nỗ lực học tập. 大家再努一把力. mọi người cố gắng lên một chút nữa nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.勉力; 尽力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把力量盡量使出來。《西遊記》第二○回:「氣昂昂的努力大哮,雄糾糾的厲聲高喊。」《三國演義》第九回:「為我謝關東諸公,努力以國家為念!」

Cấu tạo: 努 (nỗ) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /s.v. make great effort; try hard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把力量盡量使出來。《西遊記》第二○回:「氣昂昂的努力大哮,雄糾糾的厲聲高喊。」《三國演義》第九回:「為我謝關東諸公,努力以國家為念!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.勉力; 尽力。
  • Kaggle Zh-Vi attempt

Eng

  • JMdict effort
  • JMdict exertion
  • JMdict endeavour
  • JMdict endeavor
  • JMdict hard work
  • Cihui to make an effort; to try hard; to strive; hard-working; conscientious

Đức

  • Handedict sich Mühe geben, sich bemühen, sich anstrengen

ja

  • JMdict 努力(どりょく)

other

  • Nguồn khác Đem hết sức mà làm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勤奋 · 奋发 · 尽力 · 极力 · 用功 · 竭力 · 起劲

Từ trái nghĩa

懈怠 · 懒惰 · 懒散