用叢毛裝飾

dụng tùng mao trang sức

Hán Việt: dụng tùng mao trang sức

Tổng quan

(như) tufa, búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...), chòm râu dưới môi dưới, (giải phẫu) búi (mao mạch), trang trí bằng mào lông, điểm từng chùm, chia thành từng cụm, chần (nệm cỏ...), mọc thành chùm, mọc thành cụm

Cấu tạo: (dụng) + (tùng) + (mao) + (trang) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) tufa, búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...), chòm râu dưới môi dưới, (giải phẫu) búi (mao mạch), trang trí bằng mào lông, điểm từng chùm, chia thành từng cụm, chần (nệm cỏ...), mọc thành chùm, mọc thành cụm