用右手的

dụng hữu thủ đích

Hán Việt: dụng hữu thủ đích

Tổng quan

khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải thuộc bên phải (thuộc) tay phải, ở bên tay phải, (kỹ thuật) xoáy về phía phải thuận tay phải, bên phải, bằng tay phải, hợp tay phải

Cấu tạo: (dụng) + (hữu) + (thủ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải thuộc bên phải (thuộc) tay phải, ở bên tay phải, (kỹ thuật) xoáy về phía phải thuận tay phải, bên phải, bằng tay phải, hợp tay phải