用命

yòng mìngdụng mệnh

Hán Việt: dụng mệnh · Pinyin: yòng mìng

Tổng quan

phục vụ quên mình; phục tùng mệnh lệnh. 將士用命 tướng sĩ phục vụ quên mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

遵奉命令。《書經.甘誓》:「用命,賞于祖; 弗用命,戮于社。」

Cấu tạo: 用 (dụng) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 將士用命
  • Biên soạn obey orders

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵奉命令。《書經.甘誓》:「用命,賞于祖; 弗用命,戮于社。」

Eng

  • JMdict command
  • JMdict order
  • JMdict request
  • JMdict order (for an item)
  • Cihui to follow orders; to abide by; to obey

ja

  • JMdict 用命(ようめい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

效力 · 服从