用圖解法

dụng đồ giải pháp

Hán Việt: dụng đồ giải pháp

Tổng quan

bằng đồ thị, sinh động

Cấu tạo: (dụng) + (đồ) + (giải) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng đồ thị, sinh động