用塞子塞住

yòng sāi zǐ sāi zhù dụng tắc tử tắc trụ

Hán Việt: dụng tắc tử tắc trụ · Pinyin: yòng sāi zǐ sāi zhù

Tổng quan

li e, bần, nút bần; phao bần (dây câu), (xem) bob, mở nút chai, đánh cho hộc máu mũi (quyền Anh), đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu), bôi đen (mặt) bàng than bần người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại, nút, nút chai, (hàng hải) dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp), nút (chai), (hàng hải) buộc chặt bằng dây buộc; móc vào móc sắt cái nút, cái nút chai, nút

Cấu tạo: (dụng) + (tắc) + (tử) + (tắc) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui li e, bần, nút bần; phao bần (dây câu), (xem) bob, mở nút chai, đánh cho hộc máu mũi (quyền Anh), đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu), bôi đen (mặt) bàng than bần người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại, nút, nút chai, (hàng hải) dây buộc; mó…