用頭巾遮

dụng đầu cân già

Hán Việt: dụng đầu cân già

Tổng quan

khăn trùm, chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông), làn sóng, trùm khăn cho (ai), chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc, gợn sóng lăn tăn

Cấu tạo: (dụng) + (đầu) + (cân) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn trùm, chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông), làn sóng, trùm khăn cho (ai), chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc, gợn sóng lăn tăn