用套索捉

dụng sáo tác tróc

Hán Việt: dụng sáo tác tróc

Tổng quan

thòng lọng, dây ràng buộc (của việc lập gia đình), đưa cổ vào tròng, buộc thòng lọng, bắt bằng dây thòng lọng

Cấu tạo: (dụng) + (sáo) + (tác) + (tróc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thòng lọng, dây ràng buộc (của việc lập gia đình), đưa cổ vào tròng, buộc thòng lọng, bắt bằng dây thòng lọng