用尽心机

yòng jìn xīn jīdụng tận tâm ki

Hán Việt: dụng tận tâm ki · Pinyin: yòng jìn xīn jī

Tổng quan

vắt kiệt tâm trí

新华 · Tân Hoa Đại lục

心机:心思。用尽了心思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

想盡了辦法。明.賈仲名《昇仙夢》第二折:「呂純陽用盡心機,向瑤池參星禮斗。」

Cấu tạo: 用 (dụng) + 盡 (tận) + 心 (tâm) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dùng mọi thủ đoạn
  • Tần suất từ vắt kiệt tâm trí
  • Biên soạn have tried every means

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心机:心思。用尽了心思。

Eng

  • Cihui 用盡心機 òngjìn xīnjī v.o. have tried every means
  • Tần suất từ v.o. have tried every means

Từ liên quan

Gần nghĩa

用尽一切 · 用尽一切地 · 用尽的 · 用尽机关 · 用尽方法