用工具工作

dụng công cụ công tác

Hán Việt: dụng công cụ công tác

Tổng quan

dụng cụ, đồ dùng, (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai, (xem) quarrel, chế tạo thành dụng cụ, rập hình trang trí (vào gáy sách...), chạm, (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng

Cấu tạo: (dụng) + (công) + (cụ) + (công) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ, đồ dùng, (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai, (xem) quarrel, chế tạo thành dụng cụ, rập hình trang trí (vào gáy sách...), chạm, (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng