用左手的

dụng tả thủ đích

Hán Việt: dụng tả thủ đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái

Cấu tạo: (dụng) + (tả) + (thủ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái