用巫術醫治

dụng vu thuật y trì

Hán Việt: dụng vu thuật y trì

Tổng quan

thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ), buổi hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hội họp, (quân sự), (từ lóng) cuộc hội họp của các sĩ quan (trong khi hành quân, tác chiến...), làm thầy lang; làm thầy mo, làm thầy phù thuỷ (dân da đỏ), hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ about...) thảo luận, bàn luận, chữa bệnh bằng thuật phù thu

Cấu tạo: (dụng) + (vu) + (thuật) + (y) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ), buổi hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hội họp, (quân sự), (từ lóng) cuộc hội họp của các sĩ quan (trong khi hành quân, tác chiến...), làm thầy lang; làm thầy mo, làm thầy phù thuỷ (dân da đỏ), hội họp tế lễ (của d…