用巴掌打

dụng ba chưởng đả

Hán Việt: dụng ba chưởng đả

Tổng quan

cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ,vê (quần), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cho vay, cho chịu, không mất tiền, không phải trả tiền, cái tát, cái bạt tai, cú đấm, cú thoi, quả thụi, dở đấm dở đá với nhau, tát, bạt tai, đấm, thoi, thụi

Cấu tạo: (dụng) + (ba) + (chưởng) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ,vê (quần), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cho vay, cho chịu, không mất tiền, không phải trả tiền, cái tát, cái bạt tai, cú đấm, cú thoi, quả thụi, dở đấm dở đá với nhau, tát, bạt tai, đấm, thoi, thụi