用心竭力
dụng tâm kiệt lực
Hán Việt: dụng tâm kiệt lực · Pinyin: yòng xīn jié lì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡心思、力量。《孤本元明雜劇.破天陣.第二折》:「如今聖人招賢納士,豁達大度,正用你股肱之臣,則要你用心竭力也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用尽心计和力量。
Eng
- Cihui 用心竭力 òngxīnjiélì f.e. attentively and diligently