用心良苦

yòng xīn liáng kǔ dụng tâm lương khổ

Hán Việt: dụng tâm lương khổ · Pinyin: yòng xīn liáng kǔ

Tổng quan

suy nghĩ kỹ lưỡng | suy tính nhiều về việc gì

Cấu tạo: (dụng) + (tâm) + (lương) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ kỹ lưỡng | suy tính nhiều về việc gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極費心思,用意深遠。如:「王老師想盡辦法輔導成績落後的同學,真是用心良苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用心:认真思考;良:很。很费心思地反复思考。
  • Tân Hoa Tự Điển 用心认真思考;良很≤费心思地反复思考。

Eng

  • CC-CEDICT to ponder earnestly|to give a lot of thought to sth
  • Cihui 用心良苦 òngxīnliángkǔ f.e. 1. cudgel one's brains 2. lay oneself out