用戰斧斬

dụng chiến phủ trảm

Hán Việt: dụng chiến phủ trảm

Tổng quan

cái rìu (của người da đỏ), giảng hoà, thôi đánh nhau, đánh bằng rìu; giết bằng rìu, (nghĩa bóng) chỉ trích phê bình ác liệt

Cấu tạo: (dụng) + (chiến) + (phủ) + (trảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái rìu (của người da đỏ), giảng hoà, thôi đánh nhau, đánh bằng rìu; giết bằng rìu, (nghĩa bóng) chỉ trích phê bình ác liệt