用戶界面
dụng hộ giới diện
Hán Việt: dụng hộ giới diện · Pinyin: yòng hù jiè miàn
Tổng quan
giao diện người dùng
Nghĩa
Việt
- Cihui giao diện người dùng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计算机系统中实现用户与计算机信息交换的软件、硬件部分。软件部分包括用户与计算机信息交换的约定、操作命令等处理软件,硬件部分包括输入装置和输出装置。目前常用的是图形用户界面,它采用多窗口系统,显示直观形象,操作简便。也叫人机界面。简称界面。
Eng
- CC-CEDICT user interface
- Cihui user interface