用指摸弄

dụng chỉ mạc lộng

Hán Việt: dụng chỉ mạc lộng

Tổng quan

sự sờ mó, (âm nhạc) ngón bấm, len mịn (để đan bít tất)

Cấu tạo: (dụng) + (chỉ) + (mạc) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sờ mó, (âm nhạc) ngón bấm, len mịn (để đan bít tất)