用指輕彈

dụng chỉ khinh đạn

Hán Việt: dụng chỉ khinh đạn

Tổng quan

Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng), cái búng, cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau, (thông tục) chuyến bay ngắn, búng, đánh nhẹ, quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu), bật bật ngón tay, quất, vụt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...)

Cấu tạo: (dụng) + (chỉ) + (khinh) + (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng), cái búng, cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau, (thông tục) chuyến bay ngắn, búng, đánh nhẹ, quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu), bật bật ngón tay, quất, vụt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi…