用探針測

dụng tham châm trắc

Hán Việt: dụng tham châm trắc

Tổng quan

cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...), (vật lý) máy dò, cái dò, cực dò, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thăm dò, sự điều tra, dò (vết thương...) bằng que thăm, thăm dò, điều tra

Cấu tạo: (dụng) + (tham) + (châm) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...), (vật lý) máy dò, cái dò, cực dò, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thăm dò, sự điều tra, dò (vết thương...) bằng que thăm, thăm dò, điều tra