用棍棒打

dụng côn bổng đả

Hán Việt: dụng côn bổng đả

Tổng quan

dùi cui, gậy tày, (thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn), (số nhiều) (đánh bài) quân nhép, hội, câu lạc bộ, trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club,house), đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày, họp lại, chung nhau, (quân sự) làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị) dùi cui, gậy tày, che chở ai, bảo vệ ai, đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày, (xem) brain (đùa cợt) đánh bằn…

Cấu tạo: (dụng) + (côn) + (bổng) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùi cui, gậy tày, (thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn), (số nhiều) (đánh bài) quân nhép, hội, câu lạc bộ, trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club,house), đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày, họp lại, chung nhau, (quân sự) làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (tro…