媾和

gòu hé cấu hòa

Hán Việt: cấu hòa · Pinyin: gòu hé

Tổng quan

làm hòa | giao phối

Cấu tạo: (cấu) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hòa | giao phối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交戰雙方達成和議,停止戰爭。如:「兩國媾和,使得邊界的戰火停息。」《清史稿.卷二三四.列傳.祖大壽》:「圍合十餘日,上以書諭大壽,言願與明媾和,大壽置不報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交战国缔结和约,结束战争状态。也指一国之内交战团体达成和平协议,结束战争。

Eng

  • CC-CEDICT to make peace|to copulate
  • Cihui to make peace; to copulate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

议和 · 讲和

Từ trái nghĩa

交战 · 开战 · 用武 · 讨伐