講理

jiǎng lǐ giảng lí

Hán Việt: giảng lí · Pinyin: jiǎng lǐ

Tổng quan

tranh luận | lý luận với ai | nói lý | lẽ phải 1. phân rõ phải trái; nói phải trái; giải thích。評是非曲直。 咱們跟他講理去。 chúng mình phải nói phải trái với anh ấy. 2. theo lẽ phải; biết lẽ phải; biết điều; biết lẽ phải trái。服從道理。 蠻不講理。 ngang ngược không theo lẽ phải. 他是個講理的人。 anh ấy là người biết lẽ phải.

Cấu tạo: (giảng) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh luận | lý luận với ai | nói lý | lẽ phải 1. phân rõ phải trái; nói phải trái; giải thích。評是非曲直。 咱們跟他講理去。 chúng mình phải nói phải trái với anh ấy. 2. theo lẽ phải; biết lẽ phải; biết điều; biết lẽ phải trái。服從道理。 蠻不講理。 ngang ngược không theo lẽ phải. 他是個講理的人。 anh ấy là ngườ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明達道理。如:「做人要講理,切莫任性胡鬧。」 2.評斷事理的是非。如:「這件事得找他講理,當面說個明白。」《文明小史》第三八回:「能夠敷衍著,不就做他們的領土,已是萬分之幸了,還好合他們講理嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 评是非曲直咱们跟他~去; 遵从道理蛮不~ㄧ他是个~的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①评是非曲直咱们跟他~去。②遵从道理蛮不~ㄧ他是个~的人。

Eng

  • CC-CEDICT to argue|to reason with sb|to talk sense|to be reasonable
  • Cihui to argue; to reason with sb; to talk sense; to be reasonable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

用武 · 蛮横