用毛巾擦

dụng mao cân sát

Hán Việt: dụng mao cân sát

Tổng quan

khăn lau; khăn tắm, (thể dục,thể thao) đầu hàng, chịu thua, (từ lóng) đạn, (từ lóng) gậy tày, dùi cui, lau bằng khăn, chà xát bằng khăn, (từ lóng) đánh đòn, nện cho một trận

Cấu tạo: (dụng) + (mao) + (cân) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn lau; khăn tắm, (thể dục,thể thao) đầu hàng, chịu thua, (từ lóng) đạn, (từ lóng) gậy tày, dùi cui, lau bằng khăn, chà xát bằng khăn, (từ lóng) đánh đòn, nện cho một trận