用水泥塗

dụng thủy nê đồ

Hán Việt: dụng thủy nê đồ

Tổng quan

xi,măng, chất gắn (như xi,măng), bột hàn răng, (giải phẫu) xương răng, (kỹ thuật) bột than để luyện sắt, (nghĩa bóng) mối liên kết, mối gắn bó, trát xi,măng; xây bằng xi,măng, hàn (răng), (kỹ thuật) luyện (sắt) bằng bột than, cho thấm cacbon ủ, (nghĩa bóng) thắt chắc, gắn bó

Cấu tạo: (dụng) + (thủy) + (nê) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xi,măng, chất gắn (như xi,măng), bột hàn răng, (giải phẫu) xương răng, (kỹ thuật) bột than để luyện sắt, (nghĩa bóng) mối liên kết, mối gắn bó, trát xi,măng; xây bằng xi,măng, hàn (răng), (kỹ thuật) luyện (sắt) bằng bột than, cho thấm cacbon ủ, (nghĩa bóng) thắt chắc, gắn bó