用水泥涂

dụng thủy nê đồ

Hán Việt: dụng thủy nê đồ

Tổng quan

xi,măng, chất gắn (như xi,măng), bột hàn răng, (giải phẫu) xương răng, (kỹ thuật) bột than để luyện sắt, (nghĩa bóng) mối liên kết, mối gắn bó, trát xi,măng; xây bằng xi,măng, hàn (răng), (kỹ thuật) l

Cấu tạo: 用 (dụng) + 水 (thủy) + 泥 (nê) + 塗 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trát xi măng

Từ liên quan

Gần nghĩa

泥涂轩冕 · 用水管浇 · 用水浸 · 用水的 · 泥涂曳尾 · 用水管理 · 用水权 · 用水池