用沙袋打

dụng sa đại đả

Hán Việt: dụng sa đại đả

Tổng quan

xếp túi cát làm công sự, chặn (cửa sổ) bằng túi cát, bịt (lỗ hở) bằng túi cát, đánh quỵ bằng túi cát

Cấu tạo: (dụng) + (sa) + (đại) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xếp túi cát làm công sự, chặn (cửa sổ) bằng túi cát, bịt (lỗ hở) bằng túi cát, đánh quỵ bằng túi cát