用法說明

dụng pháp thuyết minh

Hán Việt: dụng pháp thuyết minh

Tổng quan

sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản, ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị, phương hướng, chiều, phía, ngả, mặt, phương diện, (như) directorate

Cấu tạo: (dụng) + (pháp) + (thuyết) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản, ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị, phương hướng, chiều, phía, ngả, mặt, phương diện, (như) directorate