用法说明

dụng pháp thuyết minh

Hán Việt: dụng pháp thuyết minh

Tổng quan

sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản, ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị, phương hướng, chiều, phía, ngả, mặt, phương diện, (như) directorate

Cấu tạo: 用 (dụng) + 法 (pháp) + 說 (thuyết) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hướng dẫn

Từ liên quan

Gần nghĩa

说明性的 · 說明文 · 说明书 · 说明会 · 说明地 · 说明文 · 说明物 · 说明白