用泥鏟塗

dụng nê sạn đồ

Hán Việt: dụng nê sạn đồ

Tổng quan

(kiến trúc) cái bay (của thợ nề), (nông nghiệp) cái xẻng bứng cây (để đánh cây con), (nghĩa bóng) nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt, (kiến trúc) trát bằng bay

Cấu tạo: (dụng) + (nê) + (sạn) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kiến trúc) cái bay (của thợ nề), (nông nghiệp) cái xẻng bứng cây (để đánh cây con), (nghĩa bóng) nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt, (kiến trúc) trát bằng bay