用漿糊粘
dụng tương hồ niêm
Hán Việt: dụng tương hồ niêm
Tổng quan
bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán), kẹo mềm, thuỷ tinh giả kim cương, (từ lóng) cú đấm, dán (bằng hồ), (từ lóng) đấm, đánh
Nghĩa
Việt
- Cihui bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán), kẹo mềm, thuỷ tinh giả kim cương, (từ lóng) cú đấm, dán (bằng hồ), (từ lóng) đấm, đánh