用珍珠鑲

dụng trân châu tương

Hán Việt: dụng trân châu tương

Tổng quan

đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...), hạt trai, ngọc trai, ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)), hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...), viên nhỏ, hạt nhỏ, (ngành in) chữ cỡ 5, đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy, rắc thành những giọt long lanh như hạt trai, rê, xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ, làm cho có màu hạt trai; làm cho long la…

Cấu tạo: (dụng) + (trân) + (châu) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...), hạt trai, ngọc trai, ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)), hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...), viên nhỏ, hạt nhỏ, (ngành in) chữ cỡ 5, đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy, rắc thành những…