用矛刺殺

dụng mâu thứ sát

Hán Việt: dụng mâu thứ sát

Tổng quan

(động vật học) cá chó, chỗ chắn để thu thuế đường, thuế đường, đường cái phải nộp thuế, giáo; mác, (tiếng địa phương), cuốc chim, mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng), đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác

Cấu tạo: (dụng) + (mâu) + (thứ) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) cá chó, chỗ chắn để thu thuế đường, thuế đường, đường cái phải nộp thuế, giáo; mác, (tiếng địa phương), cuốc chim, mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng), đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác