用硬殼包

yòng yìng ké bāo dụng ngạnh xác bao

Hán Việt: dụng ngạnh xác bao · Pinyin: yòng yìng ké bāo

Tổng quan

sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...), sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng, vảy cứng (ngoài vết thương), lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...), (nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen

Cấu tạo: (dụng) + (ngạnh) + (xác) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...), sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng, vảy cứng (ngoài vết thương), lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...), (nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen