用管窺天

yòng guǎn kuī tiān dụng quản khuy thiên

Hán Việt: dụng quản khuy thiên · Pinyin: yòng guǎn kuī tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (quản) + (khuy) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以竹管看天。比喻眼光狹窄、見識短淺。《莊子.秋水》:「是直用管窺天,用錐指地也,不亦小乎!」也作「管中闚天」、「以管窺天」。