用者称便

dụng giả xưng tiện

Hán Việt: dụng giả xưng tiện

Tổng quan

Cấu tạo: 用 (dụng) + 者 (giả) + 稱 (xưng) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ sử dụng
  • Biên soạn be user-friendly

Eng

  • Cihui 用者稱便 òngzhěchēngbiàn f.e. be user-friendly