用舍行藏

yòng shě xíng cáng dụng xá hành tàng

Hán Việt: dụng xá hành tàng · Pinyin: yòng shě xíng cáng

Tổng quan

được tin dùng thì ra làm quan, không tin dùng thì về ở ẩn。《論語·述而》:'用之則行,舍之則藏。'被任用就出仕,不被任用就退隱,是儒家對於出處進退的態度。也說用行舍藏。

Cấu tạo: (dụng) + (xá) + (hành) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được tin dùng thì ra làm quan, không tin dùng thì về ở ẩn。《論語·述而》:'用之則行,舍之則藏。'被任用就出仕,不被任用就退隱,是儒家對於出處進退的態度。也說用行舍藏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以仕則仕,可以止則止,不強求富貴名利的處世態度。參見「用行舍藏」條。「舍」文獻異文作「捨」。宋.蘇軾〈賀歐陽仕少師致啟〉:「是以用捨行藏,仲尼獨許於顏子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用:任用;舍:不用;行:做事;藏:隐退。任用就出来做事,不得任用就退隐。这是早时世大夫的处世态度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"用行舍藏"。
  • Tân Hoa Tự Điển 任用就出来做事,不得任用就退隐。这是早时世大夫的处世态度。

Eng

  • Cihui 用捨行藏 òngshěxíngcáng f.e. go forward if employed or stay out of sight if set aside