用行舍藏

yòng xíng cáng shě dụng hành xá tàng

Hán Việt: dụng hành xá tàng · Pinyin: yòng xíng cáng shě

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (hành) + (xá) + (tàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指可以仕則仕,可以止則止,不強求富貴名利的處世態度。《晉書.卷六一.劉喬傳》:「至人之道,用行舍藏。」也作「用舍行藏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 任用就出来做事,不得任用就退隐。这是早时世大夫的处世态度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"用舍行藏"。 2.《论语.述而》"子谓颜渊曰'用之则行,舍之则藏,唯我与尔有是夫。'"谓被任用就行其道,不被任用就退隐。

Eng

  • Cihui 用行捨藏 òngxíngshěcáng come forward if employed and stay out of sight if set aside