用詞不當
dụng từ bất đương
Hán Việt: dụng từ bất đương · Pinyin: yòng cí bù dàng
Tổng quan
sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép, sự sai lầm, sự không đúng, sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh, thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh, (ngôn ngữ học) sự dùng sai từ sự nhầm tên, sự dùng từ sai, sự dùng thuật ngữ sai
Nghĩa
Việt
- Cihui sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép, sự sai lầm, sự không đúng, sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh, thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động…
Eng
- Cihui 用詞不當 òngcí bùdàng v.p. misnomer