用語索引

dụng ngữ tác dẫn

Hán Việt: dụng ngữ tác dẫn

Tổng quan

sự phù hợp, sách dẫn, mục lục

Cấu tạo: (dụng) + (ngữ) + (tác) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phù hợp, sách dẫn, mục lục